Hỏi dược sĩ
Về sản phẩm
Dạng bào chế: Viên nén bao phim
Thương hiệu: Pymepharco
Nhà sản xuất: Công Ty Cổ Phần Dược Pymepharco - Phú Yên
Thành phần chính: Acid Ascorbic (Vitamin C), Thiamin (Vitamin B1), Riboflavin (Vitamin B2), Nicotinamid (Vitamin PP/Niacin/Vitamin B3), Acid Pantothenic (Vitamin B5/Panthoten Acid), Pyridoxin (Vitamin B6)
Nước sản xuất: Vietnam
Quy cách đóng gói: Hộp 10 vỉ x 10 viên nén bao phim
Becoron C Pymepharco hỗ trợ tăng cường, củng cố hệ thống miễn dịch, tăng sức đề kháng
Nhu cầu chăm sóc sức khỏe và nâng cao sức đề kháng ngày càng được chú trọng, đặc biệt với những đối tượng có nguy cơ thiếu hụt vitamin do chế độ ăn uống không cân đối, căng thẳng thể chất và tinh thần, hoặc đang trong giai đoạn phục hồi. Becoron C Pymepharco, sản phẩm chất lượng từ Công ty Cổ phần Pymepharco, là giải pháp tối ưu giúp bổ sung vitamin nhóm B, PP và C, hỗ trợ tăng cường hệ miễn dịch, cung cấp năng lượng và cải thiện sức khỏe toàn diện.
Với công dụng đa dạng như dự phòng bệnh cúm, giảm buồn nôn khi mang thai, hỗ trợ điều trị thiếu máu, suy nhược thần kinh và nhiều tình trạng khác, Becoron C là lựa chọn lý tưởng để các nhà thuốc và cơ sở y tế tư vấn cho khách hàng, đáp ứng nhu cầu chăm sóc sức khỏe hiệu quả và an toàn.
Thành phần Becoron C Pymepharco
Công dụng của Becoron C Pymepharco
Cơ chế hoạt động của các thành phần hoạt chất trong việc hỗ trợ tăng cường, củng cố hệ thống miễn dịch, tăng sức đề kháng
Vitamin C:
Vitamin B1 (Thiamin):
Vitamin B2 (Riboflavin):
Vitamin B6 (Pyridoxine):
Vitamin PP (Niacin):
Ưu điểm của Becoron C Pymepharco
Lý do nhà thuốc nên lựa chọn nhập Becoron C của Pymepharco
Thuốc Becoron C Pymepharco uống trước hay sau ăn?
Thuốc Becoron C Pymepharco nên uống sau ăn để tăng hấp thu và giảm nguy cơ kích ứng dạ dày, đặc biệt do thành phần vitamin C. Uống cùng hoặc ngay sau bữa ăn với một ly nước sẽ giúp cơ thể hấp thụ các vitamin (C và nhóm B) hiệu quả hơn và giảm cảm giác khó chịu ở dạ dày.
Becoron C Pymepharco được chỉ định cho những ai?
Becoron C Pymepharco được chỉ định cho các đối tượng sau:
Sản phẩm này là thuốc
Link tra cứu số đăng kí thuốc: https://dichvucong.dav.gov.vn/congbothuoc/index
| Chi tiết thành phần | Liều lượng |
|---|---|
| Acid Ascorbic (Vitamin C) | 500mg |
| Thiamin (Vitamin B1) | 50mg |
| Riboflavin (Vitamin B2) | 20mg |
| Nicotinamid (Vitamin PP/Niacin/Vitamin B3) | 50mg |
| Acid Pantothenic (Vitamin B5/Panthoten Acid) | 20mg |
| Pyridoxin (Vitamin B6) | 5mg |
Dự phòng và điều trị trường hợp thiều các vitamin nhóm B, vitamin C, bệnh scorbut do thiếu vitamin C
Sự bất ổ định về hệ thống thần kinh. Đau thần kinh, viêm thần kinh ngọai biên, viêm thần kinh mắt, viêm thần kinh do tiểu đường, viêm thần kinh do rượu, viêm đa dây thần kinh, dị cảm, hội chứng va-cánh tay, suy nhược thần kinh, đau dây thần kinh hông, co giật do tăng cảm ứng của hệ thống thần kinh trung ương
Dự phòng và điều trị buồn nôn khi mang thai.
Các chứng thiếu máu: thiếu máu ác tính, thiếu máu do ký sinh trùng, thiếu máu do dinh dưỡng, thiếu máu do giải phẫu hay các chứng thiếu máu khác
Phục hồi và duy trì sinh lực sau khi bệnh và làm việc quá sức, người già.
Liều lượng - Cách dùng
– Người lớn: 1 - 2 viên/lần x 1 - 3 lần/ngày hoặc theo sự chỉ định của bác sĩ. – Trẻ em: dùng theo sự hướng dẫn của bác sĩ.
Lưu ý: Liều dùng trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để có liều dùng phù hợp, bạn cần tham khảo ý kiến bác sĩ hoặc chuyên viên y tế
Bệnh nhân bị mẫn cảm với thành phần của thuốc.
Pyridoxin làm giảm tác dụng của levodopa khi không sử dụng kèm các chất ức chế dopadecarboxylase.
Dùng đồng thời vitamin C với Aspirin làm tăng bài tiết vitamin C và giảm bài tiết Aspirin trong nước tiểu.
Có thể xảy ra các phản ứng phụ khi dùng liều cao như buồn nôn, nôn, tiêu chảy. Khi xảy ra các tác dụng phụ ngưng sử dụng thuốc và hỏi ý kiến thầy thuốc.
Bảo quản nơi khô, mát. Tránh ánh sáng.
Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên!