1/0
Thuốc kê đơn
Về sản phẩm
Công dụng của Amoxicillin & Clavulanic Acid 875mg/125mg Hataphar
• Điều trị nhiễm khuẩn đường hô hấp.
• Nhiễm khuẩn tiết niệu.
• Nhiễm khuẩn da mô mềm.
• Nhiễm khuẩn xương khớp.
• Nhiễm khuẩn nha.
Hàng chính hãng 100%
Cam kết hoàn tiền nếu phát hiện giả
Đổi trả trong 30 ngày
Miễn phí nếu lỗi từ nhà sản xuất
Dược sĩ Đại học
Nguyễn Thị Thanh Xuân
Mô tả của Amoxicillin & Clavulanic Acid 875mg/125mg Hataphar
Amoxicillin & Clavulanic Acid 875mg/125mg Hataphar là sản phẩm của Hataphar - Hà Tây, xuất xứ Việt Nam. Sản phẩm có thành phần chính là Amoxicilin 875mg, Acid Clavulanic 125mg.
Công dụng chính
• Điều trị nhiễm khuẩn đường hô hấp.
• Nhiễm khuẩn tiết niệu.
• Nhiễm khuẩn da mô mềm.
• Nhiễm khuẩn xương khớp.
• Nhiễm khuẩn nha.
Sản phẩm này là thuốc. Link tra cứu số đăng ký thuốc: https://dichvucong.dav.gov.vn/congbothuoc/index
| Chi tiết thành phần | Liều lượng |
|---|---|
| Amoxicillin | 875mg |
| Acid Clavulanic | 125mg |
Công dụng của Amoxicillin & Clavulanic Acid 875mg/125mg Hataphar
• Điều trị nhiễm khuẩn đường hô hấp.
• Nhiễm khuẩn tiết niệu.
• Nhiễm khuẩn da mô mềm.
• Nhiễm khuẩn xương khớp.
• Nhiễm khuẩn nha.
Liều dùng và cách dùng của Amoxicillin & Clavulanic Acid 875mg/125mg Hataphar
• Uống vào lúc bắt đầu ăn
• Không dùng thuốc quá 14 ngày mà không kiểm tra xem xét lại cách điều
• Người lớn và trẻ trên 12 tuổi
• Nhiễm khuẩn nặng: ngày 2 lần mỗi lần 1 viên
Liều dùng để trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để có liều dùng phù hợp, bạn cần tham khảo ý kiến bác sĩ hoặc chuyên viên y tế.
Chống chỉ định của Amoxicillin & Clavulanic Acid 875mg/125mg Hataphar
• Dị ứng với beta-lactam
• Người bị vàng da rối loạn chức năng
Tương tác thuốc của Amoxicillin & Clavulanic Acid 875mg/125mg Hataphar
Thuốc gây kéo dài thời gian đông máu, chảy.
Tác dụng phụ của Amoxicillin & Clavulanic Acid 875mg/125mg Hataphar
Các tác dụng không mong muốn của thuốc (Adverse drug reactions - ADRs) thường gặp nhất là tiêu chảy, buồn nôn và nôn.
ADRs được ghi nhận từ các nghiên cứu lâm sàng và trong quá trình lưu hành thuốc. Tần suất được xác định như sau: Rất thường gặp (ADR ≥ 1/10), thường gặp (1/100 ≤ ADR < 1/10), ít gặp (1/1.000 ≤ ADR < 1/100), hiếm gặp (1/10.000 ≤ ADR < 1/1.000), rất hiếm gặp (< 1/10.000), chưa biết (không thể ước lượng được tần suất từ dữ liệu sẵn có).
| Hệ cơ quan | Tần suất | Tác dụng không mong muốn |
|---|---|---|
| Nhiễm khuẩn và ký sinh trùng | Thường gặp | Nhiễm nấm Candida trên niêm mạc da. |
| Chưa biết | Bội nhiễm các vi sinh vật không nhạy cảm với thuốc. | |
| Rối loạn máu và hệ bạch huyết | Hiếm gặp | Giảm bạch cầu có hồi phục (kể cả giảm bạch cầu trung tính), giảm tiểu cầu. |
| Chưa biết | Mất bạch cầu hạt có hồi phục, thiếu máu tán huyết, kéo dài thời gian chảy máu và thời gian prothrombin1. | |
| Rối loạn hệ miễn dịch2 | Chưa biết | Phù mạch thần kinh, sốc phản vệ, hội chứng giống bệnh huyết thanh, viêm mạch quá mẫn. |
| Rối loạn hệ thần kinh | Ít gặp | Chóng mặt, nhức đầu. |
| Chưa biết | Hiếu động thái quá có hồi phục, co giật3, viêm màng não vô khuẩn. | |
| Rối loạn hệ tiêu hóa | Rất thường gặp | Tiêu chảy. |
| Thường gặp | Buồn nôn4, nôn. | |
| Ít gặp | Rối loạn tiêu hóa. | |
| Chưa biết | Viêm đại tràng do kháng sinh5, lưỡi mọc lông đen. | |
| Rối loạn gan mật | Ít gặp | Tăng AST và/hoặc ALT6 |
| Chưa biết | Viêm gan7, vàng da ứ mật7 | |
| Rối loạn da và tổ chức dưới da8 | Ít gặp | Ban da, ngứa, mày đay. |
| Hiếm gặp | Hồng ban đa dạng. | |
| Chưa biết | Hội chứng Stevens-Johnson, hoại từ biểu bì da nhiễm độc, viêm da bóng nước bong vẩy, ngoại ban mụn mủ toàn thân cấp tỉnh (AGEP)9, hội chứng phát ban do thuốc với chứng tăng bạch cầu ưa acid và những triệu chứng toàn thân (Drug reaction with eosinophilia and systemic symptoms - DRESS). | |
| Rối loạn thận và tiết niệu | Chưa biết | Viêm thận kẽ, tinh thể niệu10 |
1: Xem mục Cảnh báo và thận trọng khi dùng thuốc.
2: Xem mục Chống chỉ định và Cảnh báo và thận trọng khi dùng thuốc.
3: Xem mục Cảnh báo và thận trọng khi dùng thuốc.
4: Thường xảy ra khi dùng thuốc với liều cao, có thể uống thuốc trong bữa ăn để giảm thiểu các ảnh hưởng trên đường tiêu hóa.
5: Bao gồm viêm đại tràng giả mạc và viêm đại tràng xuất huyết (xem mục Cảnh báo và thận trọng khi dùng thuốc).
6: Tăng trung bình AST và/hoặc ALT đã được ghi nhận ở những bệnh nhân điều trị với kháng sinh nhóm beta-lactam, tuy nhiên, ý nghĩa của những phát hiện này chưa được biết đến.
7: Tác dụng không mong muốn này đã được ghi nhận ở những bệnh nhân điều trị với kháng sinh nhóm cephalosporin và các thuốc khác nhóm penicilin (xem mục Cảnh báo và thận trọng khi dùng thuốc).
8: Ngưng điều trị với thuốc nếu phản ứng viêm da quá mẫn xảy ra (xem mục Cảnh bảo và thận trọng khi dùng thuốc).
9: Xem mục Cảnh báo và thận trọng khi dùng thuốc.
10: Xem mục Quá liều và cách xử trí.
Hướng dẫn cách xử trí ADR:
Nếu phản ứng dị ứng xảy ra như ban đỏ, phù Quincke, sốc phản vệ, hội chứng Stevens - Johnson, phải ngừng thuốc, lập tức điều trị cấp cứu bằng adrenalin, thở oxygen, liệu pháp corticoid tiêm tĩnh mạch và thông khí, kể cả đặt nội khí quản và không bao giờ được điều trị bằng các thuốc có thành phần chứa kháng sinh nhóm penicilin hoặc cephalosporin nữa.
Xử trí khi viêm đại tràng giả mạc:
Thông báo ngay cho bác sĩ hoặc được sĩ những phản ứng có hại gặp phải khi sử dụng thuốc.
Bảo quản của Amoxicillin & Clavulanic Acid 875mg/125mg Hataphar
Nơi khô ráo tránh ánh nắng mặt trời , nhiệt độ 30 độ
Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên!