A member of
Buymed Group
Danh sách nhà thuốcTuyển dụngHỗ trợ
Logo Circa
Gợi ý:
Thuốc bổ sung vitamin Moriamin Fort (Hộp 100 viên)-0
Thuốc bổ sung vitamin Moriamin Fort (Hộp 100 viên)-1
Thuốc bổ sung vitamin Moriamin Fort (Hộp 100 viên)-2
Thuốc bổ sung vitamin Moriamin Fort (Hộp 100 viên)-3
Thuốc bổ sung vitamin Moriamin Fort (Hộp 100 viên)-4

1/0

Chính hãng100%
Thuốc bổ sung vitamin Moriamin Fort (Hộp 100 viên)-0
Thuốc bổ sung vitamin Moriamin Fort (Hộp 100 viên)-1
Thuốc bổ sung vitamin Moriamin Fort (Hộp 100 viên)-2
Thuốc bổ sung vitamin Moriamin Fort (Hộp 100 viên)-3
Thuốc bổ sung vitamin Moriamin Fort (Hộp 100 viên)-4
🇻🇳Vietnam|Thương hiệu: Roussel

Thuốc bổ sung vitamin Moriamin Fort (Hộp 100 viên)

Thuốc kê đơn

Về sản phẩm

Dược sĩLê Hồng Bích Ngọc
Đã kiểm duyệt nội dung

Dạng bào chế: Viên nang cứng

Thương hiệu: Roussel

Nhà sản xuất: Công ty Roussel Việt Nam

Thành phần chính: L-Leucin, L-Lysin, L-Phenylalanin, L-Threonin, L-Valin, L-Tryptophan, Methionin, L-Isoleucin, Retinol (Vitamin A/Retinyl Acetat), Ergocalciferol (Vitamin D2), Thiamin (Vitamin B1), Riboflavin (Vitamin B2), Nicotinamid (Vitamin PP/Niacin/Vitamin B3), Pyridoxin (Vitamin B6), Acid Folic (Vitamin B9), Cyanocobalamin (Vitamin B12), Calci Pantothenat, Acid Ascorbic (Vitamin C), Vitamin E (Tocopherol)

Nước sản xuất: Vietnam

Quy cách đóng gói: Hộp 10 vỉ x 10 viên nang cứng

Mô tả sản phẩm

Danh mục: Vitamin & khoáng chất
Dạng bào chế: Viên nang cứng
Quy cách: Hộp 10 Vỉ x 10 Viên
Xuất xứ thương hiệu: Việt Nam
Nhà sản xuất: ROUSSEL

Sản phẩm này là thuốc
Link tra cứu số đăng kí thuốc: https://dichvucong.dav.gov.vn/congbothuoc/index

Thành phần
Chi tiết thành phầnLiều lượng
L-Leucin18.3mg
L-Lysin25mg
L-Phenylalanin5mg
L-Threonin4.2mg
L-Valin6.7mg
L-Tryptophan5mg
Methionin18.4mg
L-Isoleucin5.9mg
Retinol (Vitamin A/Retinyl Acetat)2000IU
Ergocalciferol (Vitamin D2)200iu
Thiamin (Vitamin B1)5mg
Riboflavin (Vitamin B2)3mg
Nicotinamid (Vitamin PP/Niacin/Vitamin B3)20mg
Pyridoxin (Vitamin B6)2.5mg
Acid Folic (Vitamin B9)0.2mg
Cyanocobalamin (Vitamin B12)1mcg
Calci Pantothenat5mg
Acid Ascorbic (Vitamin C)20mg
Vitamin E (Tocopherol)1mg
Công dụng

Thuốc Moriamin Forte được chỉ định dùng trong các trường hợp sau:

Duy trì và phục hồi sức khỏe trong các trường hợp như hoạt động thể lực, lao động nặng, mệt mỏi, làm việc quá sức, sau đợt bệnh nặng, sau phẫu thuật.

Bồi dưỡng, cung cấp chất đạm và vitamin cho trẻ em, người lớn tuổi, phụ nữ có thai và cho con bú, người bệnh có nguy cơ thiếu hụt vitamin và chất đạm.

Cách dùng

Cách dùng
Thuốc dùng đường uống.

Liều dùng
1 – 2 viên mỗi ngày.

Lưu ý: Liều dùng trên chỉ mang tính chất tham khảo. Liều dùng cụ thể tùy thuộc vào thể trạng và mức độ diễn tiến của bệnh. Để có liều dùng phù hợp, bạn cần tham khảo ý kiến bác sĩ hoặc chuyên viên y tế.
Lưu ý: Liều dùng trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để có liều dùng phù hợp, bạn cần tham khảo ý kiến bác sĩ hoặc chuyên viên y tế

Lưu ý

Thuốc Moriamin Forte chống chỉ định trong các trường hợp sau:

Mẫn cảm với các thành phần của thuốc, đặc biệt với các vitamin A, D, B12, C, PP.

Người bệnh thừa vitamin A.

Tăng calci máu hoặc nhiễm độc vitamin D.

Có tiền sử dị ứng với các cobalamin (vitamin B12 và các chất liên quan).

Chống chỉ định dùng vitamin C liều cao cho người bị thiếu hụt glucose - 6 - phosphate dehydrogenase (G6PD), người có tiền sử sỏi thận, tăng oxalate niệu và loạn chuyển hóa oxalate (tăng nguy cơ sỏi thận), bị bệnh thalassemia (tăng nguy cơ hấp thu sắt).

Không dùng vitamin PP trong các trường hợp hạ huyết áp nặng, xuất huyết động mạch.


Cholestyramine, parafin ngăn cản sự hấp thu vitamin A và D tại ruột.

Sử dụng vitamin C đồng thời với

Fluphenazine dẫn đến giảm nồng độ fluphenazine huyết tương.

Aspirin làm tăng bài tiết vitamin C và giảm bài tiết aspirin trong nước tiểu.

Sử dụng nicotinamide đồng thời với

Thuốc chẹn alpha - adrenergic trị tăng huyết áp có thể dẫn đến hạ huyết áp quá mức.

Các thuốc có độc tính với gan có thể làm tăng thêm tác hại cho gan.

Không nên dùng cùng với carbamazepine vì gây tăng nồng độ carbamazepine huyết tương dẫn đến tăng độc tính. 

Để tránh các tương tác có thể xảy ra, phải luôn báo bác sĩ hoặc dược sĩ mọi thuốc khác đang dùng.


Trong trường hợp khẩn cấp, hãy gọi ngay cho Trung tâm Cấp cứu 115 hoặc đến trạm Y tế địa phương gần nhất.

Bảo quản

Nơi khô mát (dưới 30ºC) và tránh ánh sáng.

Đánh giá sản phẩm

Chưa có đánh giá
Bạn đánh giá sao?

Hỏi đáp & Bình luận

Chưa có bình luận nào. Hãy là người đầu tiên!

Sản phẩm tương tự